| Các giới răn: 10 giới răn của Chúa; 6 giới răn của Hội Thánh; 59 vấn nạn | |
| Tác giả: | Nguyễn Hùng Oánh, Lm. Fx. Tân Yên |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-O |
| DDC: | 241.5 - Đạo đức học Kitô giáo - Thần học luân lý : Bộ qui tắc xử sự (Bài giảng trên núi; 10 điều răn) |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 9 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thập giới yêu sách của giao ước | 1 |
| 2. Đặc tính sư phạm trong thập giới | 3 |
| 3. Thập giới và luật tự nhiên | 7 |
| 4. Thập giới đối với CGS và Giáo hội | 11 |
| 5. Đặc tính cộng đoàn trong thập giới | 24 |
| 6. Thập giới diễn tả mối tương quan giữa Thiên Chúa với loài người | 27 |
| 1. Nói chung về thập giới | 31 |
| 1. Giới răn thứ 1 | 45 |
| 2. Giới răn thứ 2 | 91 |
| 3. Giới răn thứ 3 | 116 |
| 4. Giới răn thứ 4 | 126 |
| 5. Giới răn thứ 5 | 144 |
| 6. Giới răn thứ sáu và thứ chín | 156 |
| 7. Giới răn thứ tám | 167 |
| 8. Giới răn thứ bảy và thứ mười | 179 |
| 1. Điều răn thứ nhất | 265 |
| 2. Điều răn thứ hai | 271 |
| 3. Điều răn thứ ba | 277 |
| 4. Điều răn thứ bốn | 280 |
| 5.. Điều răn thứ năm | 283 |
| 6. Điều răn thứ sáu | 286 |
| PHẦN V VẤN NẠN VÀ GIẢI ĐÁP VẤN NẠN | 291 |